Định mức BB.86202 — Lắp đặt van xả khí — Đường kính van (mm) 32

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cái5 dòng hao phí

Định mức BB.86202 quy định hao phí cho cái lắp đặt van xả khí (Đường kính van (mm) 32): 1 cái van xả khí, 0,02 m2 cao su, 4 bộ bu lông m16.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.86202 cần: 100 cái van xả khí; 2 m2 cao su; 400 bộ bu lông m16; 18 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.86200 — Lắp Đặt Van Xả Khí.

Bảng hao phí định mức BB.86202

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
Van xả khícái1
Cao sum20,02
Bu lông M16bộ4
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,18

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.862

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.86202 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.86202Đường kính van (mm) 32mã đang xem
BB.86201Đường kính van (mm) 25 -22,2%
BB.86203Đường kính van (mm) 40 +27,8%
BB.86204Đường kính van (mm) 50 +44,4%
BB.86205Đường kính van (mm) 76 +83,3%
BB.86206Đường kính van (mm) 89 +94,4%
BB.86207Đường kính van (mm) 100 +111,1%
BB.86208Đường kính van (mm) 150 +216,7%
BB.86209Đường kính van (mm) 200 +322,2%

Xem nguyên bảng BB.862 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, chải rỉ, lau chùi, cắt gioăng lắp van theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • BB.86202 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.86202

Mã định mức BB.86202 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.86202 quy định hao phí cho cái lắp đặt van xả khí (Đường kính van (mm) 32): 1 cái van xả khí, 0,02 m2 cao su, 4 bộ bu lông m16.
Định mức BB.86202 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.86202 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.86202 cần: 100 cái van xả khí; 2 m2 cao su; 400 bộ bu lông m16; 18 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.86202 khác gì các mã cùng bảng BB.862?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính van (mm) 32"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.86201 thấp hơn 22.2%, mã BB.86203 cao hơn 27.8%, mã BB.86204 cao hơn 44.4%.
Thành phần công việc của định mức BB.86202 gồm những gì?
Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, chải rỉ, lau chùi, cắt gioăng lắp van theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Định mức BB.86202 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.86202 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ