Định mức BB.81119 — Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp — Chu vi ống (m) ≤4,50

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cái7 dòng hao phí

Định mức BB.81119 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp (Chu vi ống (m) ≤4,50): 1 cái côn, cút, 0,112 m2 cao su làm gioăng, 50 cái bu lông mạ m10x30.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.81119 cần: 100 cái côn, cút; 11,2 m2 cao su làm gioăng; 5.000 cái bu lông mạ m10x30; 303 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.81100 — Lắp Đặt Côn, Cút Ống Thông Gió Hộp.

Bảng hao phí định mức BB.81119

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
Côn, cútcái1,0
Cao su làm gioăngm20,112
Bu lông mạ M10x30cái50
Vật liệu khác%1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công3,03
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kWca0,114
Máy khác%3

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.811

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.81119 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.81119Chu vi ống (m) ≤4,50mã đang xem
BB.81101Chu vi côn, cút (m) ≤0,64 -90,9%
BB.81102Chu vi côn, cút (m) ≤0,80 -87,7%
BB.81103Chu vi côn, cút (m) ≤0,90 -85,7%
BB.81104Chu vi ống (m) ≤0,95 -84,3%
BB.81105Chu vi ống (m) ≤1,13 -82,0%
BB.81106Chu vi ống (m) ≤1,30 -78,6%
BB.81107Chu vi ống (m) ≤1,50 -75,3%
BB.81108Chu vi ống (m) ≤1,76 -71,6%
BB.81109Chu vi ống (m) ≤1,89 -69,0%
BB.81110Chu vi ống (m) ≤2,06 -64,3%
BB.81111Chu vi ống (m) ≤2,26 -60,9%
BB.81112Chu vi ống (m) ≤2,40 -58,2%
BB.81113Chu vi ống (m) ≤2,63 -41,6%
BB.81114Chu vi ống (m) ≤2,86 -37,0%
BB.81115Chu vi ống (m) ≤3,26 -30,7%
BB.81116Chu vi ống (m) ≤3,50 -24,1%
BB.81117Chu vi ống (m) ≤4,00 -13,5%
BB.81118Chu vi ống (m) ≤4,20 -7,3%
BB.81120Chu vi ống (m) ≤5,70 +86,0%
BB.81121Chu vi ống (m) ≤6,50 +113,4%

Xem nguyên bảng BB.811 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Tiếp theo

Tiếp theo

Tiếp theo

Tiếp theo

Tiếp theo

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • BB.81119 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.81119

Mã định mức BB.81119 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.81119 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp (Chu vi ống (m) ≤4,50): 1 cái côn, cút, 0,112 m2 cao su làm gioăng, 50 cái bu lông mạ m10x30.
Định mức BB.81119 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.81119 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.81119 cần: 100 cái côn, cút; 11,2 m2 cao su làm gioăng; 5.000 cái bu lông mạ m10x30; 303 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.81119 khác gì các mã cùng bảng BB.811?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chu vi ống (m) ≤4,50"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.81101 thấp hơn 90.9%, mã BB.81102 thấp hơn 87.7%, mã BB.81103 thấp hơn 85.7%.
Thành phần công việc của định mức BB.81119 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Tiếp theo Tiếp theo Tiếp theo Tiếp theo Tiếp theo Tiếp theo
Định mức BB.81119 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.81119 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ