Định mức BB.81206 — Lắp đặt côn, cút ống thông gió tròn — Đường kính ống (mm) ≤400

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cái7 dòng hao phí

Định mức BB.81206 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút ống thông gió tròn (Đường kính ống (mm) ≤400): 1 cái côn, cút, 0,068 m2 cao su làm gioăng, 5 cái bu lông mạ m6x20.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.81206 cần: 100 cái côn, cút; 6,8 m2 cao su làm gioăng; 500 cái bu lông mạ m6x20; 79 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.81200 — Lắp Đặt Côn, Cút Ống Thông Gió Tròn.

Bảng hao phí định mức BB.81206

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
Côn, cútcái1,0
Cao su làm gioăngm20,068
Bu lông mạ M6x20cái5
Vật liệu khác%1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,79
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kWca0,043
Máy khác%3

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.812

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.81206 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.81206Đường kính ống (mm) ≤400mã đang xem
BB.81201Đường kính ống (mm) ≤125 -84,9%
BB.81202Đường kính ống (mm) ≤160 -79,8%
BB.81203Đường kính ống (mm) ≤200 -74,8%
BB.81204Đường kính ống (mm) ≤250 -52,0%
BB.81205Đường kính ống (mm) ≤315 -21,5%
BB.81207Đường kính ống (mm) ≤450 +19,0%
BB.81208Đường kính ống (mm) ≤500 +32,9%
BB.81209Đường kính ống (mm) ≤560 +48,1%

Xem nguyên bảng BB.812 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • BB.81206 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.81206

Mã định mức BB.81206 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.81206 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút ống thông gió tròn (Đường kính ống (mm) ≤400): 1 cái côn, cút, 0,068 m2 cao su làm gioăng, 5 cái bu lông mạ m6x20.
Định mức BB.81206 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.81206 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.81206 cần: 100 cái côn, cút; 6,8 m2 cao su làm gioăng; 500 cái bu lông mạ m6x20; 79 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.81206 khác gì các mã cùng bảng BB.812?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) ≤400"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.81201 thấp hơn 84.9%, mã BB.81202 thấp hơn 79.8%, mã BB.81203 thấp hơn 74.8%.
Thành phần công việc của định mức BB.81206 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Tiếp theo
Định mức BB.81206 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.81206 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ