Định mức BB.82301 — Lắp đặt cửa lưới — Kích thước cửa (mm) 250x200

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cửa4 dòng hao phí

Định mức BB.82301 quy định hao phí cho cửa lắp đặt cửa lưới (Kích thước cửa (mm) 250x200): 1 cái cửa lưới, 6 cái đinh vít, 0,2 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cửa theo mã BB.82301 cần: 100 cái cửa lưới; 600 cái đinh vít; 20 công nhân công nhóm 3; 1 ca máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kw.

Thuộc nhóm công tác BB.82300 — Lắp Đặt Cửa Lưới.

Bảng hao phí định mức BB.82301

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cửa
Vật liệu
Cửa lướicái1
Đinh vítcái6
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,20
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kWca0,010

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cửa
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.823

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.82301 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.82301Kích thước cửa (mm) 250x200mã đang xem
BB.82302Kích thước cửa (mm) 500x300 +75,2%
BB.82303Kích thước cửa (mm) 500x400 +105,2%
BB.82304Kích thước cửa (mm) 500x500 +135,7%
BB.82305Kích thước cửa (mm) 600x 600 +170,5%
BB.82306Kích thước cửa (mm) 1000x 400 +210,5%
BB.82307Kích thước cửa (mm) 1000x 600 +266,2%
BB.82308Kích thước cửa (mm) 1300x 1200 +471,9%
BB.82309Kích thước cửa (mm) 1250x 300 +245,7%
BB.82310Kích thước cửa (mm) 1500x 200 +275,7%
BB.82311Kích thước cửa (mm) 1500x 500 +345,7%
BB.82312Kích thước cửa (mm) 1600x 1500 +621,9%
BB.82313Kích thước cửa (mm) 2000x 200 +401,9%
BB.82314Kích thước cửa (mm) 3000x 250 +642,4%

Xem nguyên bảng BB.823 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • BB.82301 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.82301

Mã định mức BB.82301 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.82301 quy định hao phí cho cửa lắp đặt cửa lưới (Kích thước cửa (mm) 250x200): 1 cái cửa lưới, 6 cái đinh vít, 0,2 công nhân công nhóm 3.
Định mức BB.82301 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.82301 được lập cho cửa. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cửa theo mã BB.82301 cần: 100 cái cửa lưới; 600 cái đinh vít; 20 công nhân công nhóm 3; 1 ca máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kw.
Mã BB.82301 khác gì các mã cùng bảng BB.823?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Kích thước cửa (mm) 250x200"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.82302 cao hơn 75.2%, mã BB.82303 cao hơn 105.2%, mã BB.82304 cao hơn 135.7%.
Thành phần công việc của định mức BB.82301 gồm những gì?
Thành phần công việc Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.
Định mức BB.82301 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.82301 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ