Bảng BB.811 gồm 21 mã hiệu ứng với 21 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.81101Chu vi côn, cút (m) ≤0,64 | BB.81102Chu vi côn, cút (m) ≤0,80 | BB.81103Chu vi côn, cút (m) ≤0,90 | BB.81104Chu vi ống (m) ≤0,95 | BB.81105Chu vi ống (m) ≤1,13 | BB.81106Chu vi ống (m) ≤1,30 | BB.81107Chu vi ống (m) ≤1,50 | BB.81108Chu vi ống (m) ≤1,76 | BB.81109Chu vi ống (m) ≤1,89 | BB.81110Chu vi ống (m) ≤2,06 | BB.81111Chu vi ống (m) ≤2,26 | BB.81112Chu vi ống (m) ≤2,40 | BB.81113Chu vi ống (m) ≤2,63 | BB.81114Chu vi ống (m) ≤2,86 | BB.81115Chu vi ống (m) ≤3,26 | BB.81116Chu vi ống (m) ≤3,50 | BB.81117Chu vi ống (m) ≤4,00 | BB.81118Chu vi ống (m) ≤4,20 | BB.81119Chu vi ống (m) ≤4,50 | BB.81120Chu vi ống (m) ≤5,70 | BB.81121Chu vi ống (m) ≤6,50 | ||
| Vật liệu | ||||||||||||||||||||||
| Côn, cút | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Cao su làm gioăng | m2 | 0,014 | 0,018 | 0,021 | 0,023 | 0,026 | 0,031 | 0,036 | 0,042 | 0,045 | 0,051 | 0,056 | 0,062 | 0,065 | 0,071 | 0,078 | 0,085 | 0,097 | 0,104 | 0,112 | 0,136 | 0,156 |
| Bu lông mạ M6x20 | cái | 6 | 7 | 9 | 10 | 11 | 14 | 16 | 18 | 20 | 23 | 25 | 27 | 29 | 32 | 34 | 37 | 42 | 46 | — | — | — |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Bu lông mạ M10x30 | cái | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 50 | 59 | 68 |
| Nhân công | ||||||||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,27 | 0,37 | 0,43 | 0,47 | 0,54 | 0,64 | 0,74 | 0,85 | 0,93 | 1,07 | 1,17 | 1,25 | 1,77 | 1,91 | 2,10 | 2,30 | 2,62 | 2,81 | 3,03 | 5,71 | 6,55 |
| Máy thi công | ||||||||||||||||||||||
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | ca | 0,015 | 0,018 | 0,021 | 0,024 | 0,027 | 0,032 | 0,037 | 0,042 | 0,046 | 0,053 | 0,059 | 0,063 | 0,067 | 0,072 | 0,079 | 0,087 | 0,099 | 0,106 | 0,114 | 0,139 | 0,159 |
| Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.