Bảng định mức BB.811 — Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cái21 mã hiệu

Bảng BB.811 gồm 21 mã hiệu ứng với 21 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.811

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.81101Chu vi côn, cút (m) ≤0,64BB.81102Chu vi côn, cút (m) ≤0,80BB.81103Chu vi côn, cút (m) ≤0,90BB.81104Chu vi ống (m) ≤0,95BB.81105Chu vi ống (m) ≤1,13BB.81106Chu vi ống (m) ≤1,30BB.81107Chu vi ống (m) ≤1,50BB.81108Chu vi ống (m) ≤1,76BB.81109Chu vi ống (m) ≤1,89BB.81110Chu vi ống (m) ≤2,06BB.81111Chu vi ống (m) ≤2,26BB.81112Chu vi ống (m) ≤2,40BB.81113Chu vi ống (m) ≤2,63BB.81114Chu vi ống (m) ≤2,86BB.81115Chu vi ống (m) ≤3,26BB.81116Chu vi ống (m) ≤3,50BB.81117Chu vi ống (m) ≤4,00BB.81118Chu vi ống (m) ≤4,20BB.81119Chu vi ống (m) ≤4,50BB.81120Chu vi ống (m) ≤5,70BB.81121Chu vi ống (m) ≤6,50
Vật liệu
Côn, cútcái1,01,01,01,01,01,01,01,01,01,01,01,01,01,01,01,01,01,01,01,01,0
Cao su làm gioăngm20,0140,0180,0210,0230,0260,0310,0360,0420,0450,0510,0560,0620,0650,0710,0780,0850,0970,1040,1120,1360,156
Bu lông mạ M6x20cái679101114161820232527293234374246
Vật liệu khác%111111111111111111111
Bu lông mạ M10x30cái505968
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,270,370,430,470,540,640,740,850,931,071,171,251,771,912,102,302,622,813,035,716,55
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kWca0,0150,0180,0210,0240,0270,0320,0370,0420,0460,0530,0590,0630,0670,0720,0790,0870,0990,1060,1140,1390,159
Máy khác%333333333333333333333

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.811

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.811 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ