Định mức BB.81114 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp (Chu vi ống (m) ≤2,86): 1 cái côn, cút, 0,071 m2 cao su làm gioăng, 32 cái bu lông mạ m6x20.
Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.81114 cần: 100 cái côn, cút; 7,1 m2 cao su làm gioăng; 3.200 cái bu lông mạ m6x20; 191 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BB.81100 — Lắp Đặt Côn, Cút Ống Thông Gió Hộp.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Côn, cút | cái | 1,0 |
| Cao su làm gioăng | m2 | 0,071 |
| Bu lông mạ M6x20 | cái | 32 |
| Vật liệu khác | % | 1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,91 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | ca | 0,072 |
| Máy khác | % | 3 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.81114 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.81114 | Chu vi ống (m) ≤2,86 | mã đang xem |
| BB.81101 | Chu vi côn, cút (m) ≤0,64 | -85,6% |
| BB.81102 | Chu vi côn, cút (m) ≤0,80 | -80,4% |
| BB.81103 | Chu vi côn, cút (m) ≤0,90 | -77,2% |
| BB.81104 | Chu vi ống (m) ≤0,95 | -75,1% |
| BB.81105 | Chu vi ống (m) ≤1,13 | -71,4% |
| BB.81106 | Chu vi ống (m) ≤1,30 | -66,1% |
| BB.81107 | Chu vi ống (m) ≤1,50 | -60,8% |
| BB.81108 | Chu vi ống (m) ≤1,76 | -55,0% |
| BB.81109 | Chu vi ống (m) ≤1,89 | -50,8% |
| BB.81110 | Chu vi ống (m) ≤2,06 | -43,3% |
| BB.81111 | Chu vi ống (m) ≤2,26 | -38,0% |
| BB.81112 | Chu vi ống (m) ≤2,40 | -33,8% |
| BB.81113 | Chu vi ống (m) ≤2,63 | -7,3% |
| BB.81115 | Chu vi ống (m) ≤3,26 | +9,9% |
| BB.81116 | Chu vi ống (m) ≤3,50 | +20,4% |
| BB.81117 | Chu vi ống (m) ≤4,00 | +37,2% |
| BB.81118 | Chu vi ống (m) ≤4,20 | +47,1% |
| BB.81119 | Chu vi ống (m) ≤4,50 | +58,6% |
| BB.81120 | Chu vi ống (m) ≤5,70 | +195,1% |
| BB.81121 | Chu vi ống (m) ≤6,50 | +238,5% |
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Tiếp theo
Tiếp theo
Tiếp theo
Tiếp theo