Bảng định mức SE.441 — Lắp thanh giằng

Phụ lục VILoại SEĐơn vị tính: 1km đường sắt có thanh giằng2 mã hiệu

Bảng SE.441 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1km đường sắt có thanh giằng. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SE.441

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SE.44110Loại 5 thanh giằng cho 1 cầu raySE.44120Loại 3 thanh giằng cho 1 cầu ray
Vật liệu
Thanh giằng sắt 25 và phụ kiệnbộ400240
Nhân công
Nhân công nhóm 3công31,9019,10

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SE.441

Loại 5 thanh giằng cho 1 cầu rayĐơn vị tính: 1km đường sắt có thanh giằng2 dòng hao phí
Loại 3 thanh giằng cho 1 cầu rayĐơn vị tính: 1km đường sắt có thanh giằng2 dòng hao phí

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Lắp thanh giằng cự ly đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.

- Vận chuyển thanh giằng và phụ kiện trong phạm vi 1500m.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SE.441 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ