SE.44110
Bảng SE.441 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1km đường sắt có thanh giằng. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SE.44110Loại 5 thanh giằng cho 1 cầu ray | SE.44120Loại 3 thanh giằng cho 1 cầu ray | ||
| Vật liệu | |||
| Thanh giằng sắt 25 và phụ kiện | bộ | 400 | 240 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 31,90 | 19,10 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Lắp thanh giằng cự ly đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Vận chuyển thanh giằng và phụ kiện trong phạm vi 1500m.