Bảng SE.313 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| SE.31310Sơn dải phân cách Sơn mới | SE.31320Sơn dải phân cách Sơn lại | SE.31330Dán màng phản quang đầu dải phân cách | ||
| Vật liệu | ||||
| Sơn mầu | kg | 0,47 | 0,39 | — |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | — |
| Màng phản quang | m2 | — | — | 1,1 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,22 | 0,26 | 0,40 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vệ sinh dải phân cách. Sơn trắng đỏ 3 nước theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đối với sơn giải phân cách); Cạo dũa, chà láng phần diện tích cần dán, cắt màng phản quang dán vào đầu dải phân cách (đối với dán màng phản quang). Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.