Định mức SE.31510 — Sơn cọc H, cột Km bằng bê tông — Số lượng Cọc H

Phụ lục VILoại SEĐơn vị tính: 1m23 dòng hao phí

Định mức SE.31510 quy định hao phí cho 1m2 sơn cọc H, cột Km bằng bê tông (Số lượng Cọc H): 0,8 kg sơn, 0,26 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SE.31510 cần: 80 kg sơn; 26 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác SE.31500 — Sơn Cọc H, Cột Km Bê Tông.

Bảng hao phí định mức SE.31510

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m2
Vật liệu
Sơnkg0,8
Vật liệu khác%1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,26

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SE.315

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SE.31510 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SE.31510Số lượng Cọc Hmã đang xem
SE.31520Số lượng Cột Km +61,5%

Xem nguyên bảng SE.315 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cạo bỏ lớp sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt, sơn cọc H, cột Km bằng thủ công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Cơ sở pháp lý

  • SE.31510 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SE.31510

Mã định mức SE.31510 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SE.31510 quy định hao phí cho 1m2 sơn cọc H, cột Km bằng bê tông (Số lượng Cọc H): 0,8 kg sơn, 0,26 công nhân công nhóm 3.
Định mức SE.31510 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SE.31510 được lập cho 1m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SE.31510 cần: 80 kg sơn; 26 công nhân công nhóm 3.
Mã SE.31510 khác gì các mã cùng bảng SE.315?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Số lượng Cọc H"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SE.31520 cao hơn 61.5%.
Thành phần công việc của định mức SE.31510 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, cạo bỏ lớp sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt, sơn cọc H, cột Km bằng thủ công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Định mức SE.31510 được quy định ở văn bản nào?
Mã SE.31510 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ