Định mức SE.31230 — Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang — Chiều dày lớp sơn (mm) 2

Phụ lục VILoại SEĐơn vị tính: 1m29 dòng hao phí

Định mức SE.31230 quy định hao phí cho 1m2 sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (Chiều dày lớp sơn (mm) 2): 5,294 kg sơn dẻo nhiệt, 0,255 kg sơn lót, 0,155 kg gas.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SE.31230 cần: 529,4 kg sơn dẻo nhiệt; 25,5 kg sơn lót; 15,5 kg gas; 11,5 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác SE.31200 — Sơn Kẻ Đường Bằng Sơn Dẻo Nhiệt Phản Quang.

Bảng hao phí định mức SE.31230

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m2
Vật liệu
Sơn dẻo nhiệtkg5,294
Sơn lótkg0,255
Gaskg0,155
Vật liệu khác%1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,115
Máy thi công
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10Aca0,034
Lò nấu sơn YHK 3Aca0,034
Ô tô 2,5 tấnca0,029
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SE.312

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SE.31230 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SE.31230Chiều dày lớp sơn (mm) 2mã đang xem
SE.31210Chiều dày lớp sơn (mm) 1 -22,2%
SE.31220Chiều dày lớp sơn (mm) 1,5 -10,8%

Xem nguyên bảng SE.312 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Hướng dẫn áp dụng: Chiều dày lớp sơn khác với quy định được áp dụng bằng cách cộng các định mức hoặc nội suy từ định mức sơn dẻo nhiệt nói trên.

Cơ sở pháp lý

  • SE.31230 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SE.31230

Mã định mức SE.31230 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SE.31230 quy định hao phí cho 1m2 sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (Chiều dày lớp sơn (mm) 2): 5,294 kg sơn dẻo nhiệt, 0,255 kg sơn lót, 0,155 kg gas.
Định mức SE.31230 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SE.31230 được lập cho 1m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SE.31230 cần: 529,4 kg sơn dẻo nhiệt; 25,5 kg sơn lót; 15,5 kg gas; 11,5 công nhân công nhóm 3.
Mã SE.31230 khác gì các mã cùng bảng SE.312?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày lớp sơn (mm) 2"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SE.31210 thấp hơn 22.2%, mã SE.31220 thấp hơn 10.8%.
Thành phần công việc của định mức SE.31230 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Hướng dẫn áp dụng: Chiều dày lớp sơn khác với quy định được áp dụng bằng cách cộng các định mức hoặc nội suy từ định mức sơn dẻo nhiệt nói trên.
Định mức SE.31230 được quy định ở văn bản nào?
Mã SE.31230 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ