Bảng định mức SB.841 — Cắt và lắp kính

Phụ lục VILoại SBĐơn vị tính: 1m23 mã hiệu

Bảng SB.841 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SB.841

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SB.84111Chiều dày kính ≤7mm Gắn bằng matít Cửa, vách dạng thườngSB.84112Chiều dày kính ≤7mm Gắn bằng matít Cửa, vách dạng phức tạpSB.84121Chiều dày kính ≤7mm Đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ
Vật liệu
Kínhm21,131,131,13
Matítkg0,40,4
Vật liệu khác%111
Đinhkg0,021
Nẹp gỗm3,6
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,250,320,22

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SB.841

Chiều dày kính ≤7mm Gắn bằng matít Cửa, vách dạng thườngĐơn vị tính: 1m24 dòng hao phí
Chiều dày kính ≤7mm Gắn bằng matít Cửa, vách dạng phức tạpĐơn vị tính: 1m24 dòng hao phí
Chiều dày kính ≤7mm Đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗĐơn vị tính: 1m25 dòng hao phí

Thành phần công việc

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

- Lau sạch tấm kính.

- Đo kích thước các ô kính, ghi lại số lượng, số loại.

- Tính toán chiều cắt.

- Cắt và lắp kính vào kết cấu bằng gắn matít hay bằng đóng nẹp gỗ theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lau sạch matít.

- Thu dọn nơi làm việc

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SB.841 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ