SB.84111
Bảng SB.841 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| SB.84111Chiều dày kính ≤7mm Gắn bằng matít Cửa, vách dạng thường | SB.84112Chiều dày kính ≤7mm Gắn bằng matít Cửa, vách dạng phức tạp | SB.84121Chiều dày kính ≤7mm Đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | ||
| Vật liệu | ||||
| Kính | m2 | 1,13 | 1,13 | 1,13 |
| Matít | kg | 0,4 | 0,4 | — |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 |
| Đinh | kg | — | — | 0,021 |
| Nẹp gỗ | m | — | — | 3,6 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,25 | 0,32 | 0,22 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
- Lau sạch tấm kính.
- Đo kích thước các ô kính, ghi lại số lượng, số loại.
- Tính toán chiều cắt.
- Cắt và lắp kính vào kết cấu bằng gắn matít hay bằng đóng nẹp gỗ theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lau sạch matít.
- Thu dọn nơi làm việc