Bảng định mức SB.832 — Đánh vecni cobalt

Phụ lục VILoại SBĐơn vị tính: 1m24 mã hiệu

Bảng SB.832 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SB.832

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SB.83211Vecni Tampon Gỗ dạng tấmSB.83212Vecni Tampon Gỗ dạng thanhSB.83211Vecni cobalt Gỗ dạng tấmSB.83212Vecni cobalt Gỗ dạng thanh
Vật liệu
Vecnikg0,0440,044
Cồn 90ºlít0,280,28
Vật liệu khác%1111
Dầu bóngkg0,170,17
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,480,590,410,53

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SB.832

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SB.832 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ