SB.65610
Bảng SB.656 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| SB.65610Tiết diện đá (m2) ≤ 0,16 | SB.65620Tiết diện đá (m2) ≤ 0,25 | SB.65630Tiết diện đá (m2) < 0,50 | ||
| Vật liệu | ||||
| Vật liệu | m2 | 1,03 | 1,03 | 1,03 |
| Đá Vữa | m3 | 0,026 | 0,026 | 0,026 |
| Xi măng trắng | kg | 0,51 | 0,357 | 0,255 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,40 | 0,35 | 0,30 |
| Máy thi công | ||||
| Máy cắt gạch 1,7 kW | ca | 0,16 | 0,16 | 0,16 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.