SB.65510
Bảng SB.655 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| SB.65510Gạch xi măng | SB.65520Gạch lá dừa | SB.65510Gạch xi măng tự chèn chiều dày (cm) 3,5 | SB.65520Gạch xi măng tự chèn chiều dày (cm) 5,5 | ||
| Vật liệu | |||||
| Vữa lót | m3 | 0,026 | 0,026 | — | — |
| Xi măng | kg | 0,082 | — | — | — |
| Vữa miết mạch | m3 | — | 0,003 | — | — |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,17 | 0,18 | 0,14 | 0,15 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
- Trộn vữa, lát gạch, miết mạch đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật của thiết kế sữa chữa cụ thể.