SB.63210
Bảng SB.632 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SB.63210Chiều dày (cm) 2,0 | SB.63220Chiều dày (cm) 3,0 | ||
| Vật liệu | |||
| Vữa | m3 | 0,026 | 0,036 |
| Xi măng PCB30 | kg | 0,307 | 0,307 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,11 | 0,15 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.