SB.62510
Bảng SB.625 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| SB.62510Tường | SB.62520Trụ, cột | SB.62530Thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng | ||
| Vật liệu | ||||
| Vữa xi măng | m3 | 0,016 | 0,016 | 0,026 |
| Đá trắng nhỏ | kg | 15,40 | 15,40 | 16,65 |
| Bột đá | kg | 8,98 | 8,98 | 9,08 |
| Xi măng trắng | kg | 8,67 | 8,67 | 8,87 |
| Bột màu | kg | 0,05 | 0,05 | 0,075 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | — |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,55 | 0,95 | 1,3 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.