Bảng định mức SB.625 — Trát đá rửa

Phụ lục VILoại SBĐơn vị tính: 1m23 mã hiệu

Bảng SB.625 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SB.625

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SB.62510TườngSB.62520Trụ, cộtSB.62530Thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng
Vật liệu
Vữa xi măngm30,0160,0160,026
Đá trắng nhỏkg15,4015,4016,65
Bột đákg8,988,989,08
Xi măng trắngkg8,678,678,87
Bột màukg0,050,050,075
Vật liệu khác%0,50,5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,550,951,3

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SB.625

Thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắngĐơn vị tính: 1m26 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SB.625 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ