SB.62410
Bảng SB.624 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SB.62410Trát tường | SB.62420Trát trụ, cột | ||
| Vật liệu | |||
| Vữa xi măng | m3 | 0,016 | 0,016 |
| Đá trắng nhỏ | kg | 16,95 | 16,95 |
| Bột đá | kg | 9,76 | 9,76 |
| Xi măng trắng | kg | 8,18 | 8,18 |
| Bột màu | kg | 0,113 | 0,113 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,85 | 2,04 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.