SB.61410
Bảng SB.614 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SB.61410Xà dầm | SB.61420Trần | ||
| Vật liệu | |||
| Vữa | m3 | 0,018 | 0,018 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,40 | 0,58 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.