SB.41510
Bảng SB.415 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SB.41510Chiều dày mặt đường (cm) ≤25 | SB.41520Chiều dày mặt đường (cm) >25 | ||
| Vật liệu | |||
| Vữa | m3 | 1,05 | 1,05 |
| Gỗ làm khe co dãn | m3 | 0,014 | 0,015 |
| Nhựa đường | kg | 3,57 | 3,93 |
| Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,1 | 1,91 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.