SB.11510
Bảng SB.115 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| SB.11510Mặt bằng | SB.11520Mái dốc thẳng | SB.11530Mái dốc cong | ||
| Vật liệu | ||||
| Đá hộc | m3 | 1,22 | 1,22 | 1,24 |
| Đá dăm 4x6 | m3 | 0,058 | 0,058 | 0,058 |
| Vữa | m3 | 0,428 | 0,428 | 0,428 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,39 | 2,52 | 2,78 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.