Định mức SB.11630 quy định hao phí cho 1m3 xếp đá khan mặt bằng, mái dốc (Xếp đá khan không chít mạch Mái dốc cong): 1,24 m3 đá hộc, 0,066 m3 đá dăm 4x6, 2,05 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SB.11630 cần: 124 m3 đá hộc; 6,6 m3 đá dăm 4x6; 205 công nhân công nhóm 2.
Thuộc nhóm công tác SB.11600 — Xếp Đá Khan Mặt Bằng, Mái Dốc.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Đá hộc | m3 | 1,24 |
| Đá dăm 4x6 | m3 | 0,066 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,05 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.11630 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SB.11630 | Xếp đá khan không chít mạch Mái dốc cong | mã đang xem |
| SB.11610 | Xếp đá khan không chít mạch Mặt bằng | -32,7% |
| SB.11620 | Xếp đá khan không chít mạch Mái dốc thẳng | -21,5% |
| SB.11640 | Xếp đá khan có chít mạch Mặt bằng | -13,2% |
| SB.11650 | Xếp đá khan có chít mạch Mái dốc thẳng | -2,0% |
| SB.11660 | Xếp đá khan có chít mạch Mái dốc cong | +1,5% |