SB.11110
Bảng SB.111 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SB.11110Chiều dày (cm) ≤ 60 | SB.11120Chiều dày (cm) >60 | ||
| Vật liệu | |||
| Đá hộc | m3 | 1,22 | 1,22 |
| Đá dăm 4x6 cm | m3 | 0,058 | 0,058 |
| Vữa | m3 | 0,43 | 0,428 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,19 | 2,11 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.