Bảng định mức SB.111 — Xây móng

Phụ lục VILoại SBĐơn vị tính: 1m32 mã hiệu

Bảng SB.111 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SB.111

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SB.11110Chiều dày (cm) ≤ 60SB.11120Chiều dày (cm) >60
Vật liệu
Đá hộcm31,221,22
Đá dăm 4x6 cmm30,0580,058
Vữam30,430,428
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,192,11

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SB.111

SB.11110

Xây móng

Chiều dày (cm) ≤ 60Đơn vị tính: 1m34 dòng hao phí
SB.11120

Xây móng

Chiều dày (cm) >60Đơn vị tính: 1m34 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SB.111 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ