SA.32211
Bảng SA.322 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| SA.32211Chiều dày sàn (cm) ≤10 | SA.32212Chiều dày sàn (cm) ≤15 | SA.32213Chiều dày sàn (cm) ≤20 | ||
| Vật liệu | ||||
| Đá cắt | viên | 0,049 | 0,074 | 0,11 |
| Đá mài | viên | 0,02 | 0,04 | 0,06 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,31 | 0,47 | 0,62 |
| Máy thi công | ||||
| Máy cắt bê tông 1,5KW | ca | 0,067 | 0,1 | 0,16 |
| Máy mài 1KW | ca | 0,03 | 0,045 | 0,067 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.