Định mức SA.32112 — Cắt tường bê tông bằng máy — Chiều dày tường (cm) ≤30

Phụ lục VILoại SAĐơn vị tính: 1m9 dòng hao phí

Định mức SA.32112 quy định hao phí cho 1m cắt tường bê tông bằng máy (Chiều dày tường (cm) ≤30): 0,2 cái mũi khoan φ24mm, 0,13 viên đá cắt, 0,068 viên đá mài.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã SA.32112 cần: 20 cái mũi khoan φ24mm; 13 viên đá cắt; 6,8 viên đá mài; 94 công nhân công nhóm 2.

Thuộc nhóm công tác SA.32100 — Cắt Tường Bê Tông Bằng Máy.

Bảng hao phí định mức SA.32112

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m
Vật liệu
Mũi khoan Φ24mmcái0,2
Đá cắtviên0,13
Đá màiviên0,068
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,94
Máy thi công
Máy khoan bê tông 1,5KWca0,17
Máy cắt bê tông 1,5KWca0,17
Máy mài 1KWca0,07
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SA.321

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SA.32112 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SA.32112Chiều dày tường (cm) ≤30mã đang xem
SA.32111Chiều dày tường (cm) ≤20 -41,5%
SA.32113Chiều dày tường (cm) ≤45 +50,4%
SA.32114Chiều dày tường (cm) >45 +125,9%

Xem nguyên bảng SA.321 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SA.32112 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SA.32112

Mã định mức SA.32112 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SA.32112 quy định hao phí cho 1m cắt tường bê tông bằng máy (Chiều dày tường (cm) ≤30): 0,2 cái mũi khoan φ24mm, 0,13 viên đá cắt, 0,068 viên đá mài.
Định mức SA.32112 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SA.32112 được lập cho 1m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã SA.32112 cần: 20 cái mũi khoan φ24mm; 13 viên đá cắt; 6,8 viên đá mài; 94 công nhân công nhóm 2.
Mã SA.32112 khác gì các mã cùng bảng SA.321?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày tường (cm) ≤30"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SA.32111 thấp hơn 41.5%, mã SA.32113 cao hơn 50.4%, mã SA.32114 cao hơn 125.9%.
Định mức SA.32112 được quy định ở văn bản nào?
Mã SA.32112 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ