SA.32111
Bảng SA.321 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| SA.32111Chiều dày tường (cm) ≤20 | SA.32112Chiều dày tường (cm) ≤30 | SA.32113Chiều dày tường (cm) ≤45 | SA.32114Chiều dày tường (cm) >45 | ||
| Vật liệu | |||||
| Đá cắt | viên | 0,091 | 0,13 | 0,20 | 0,31 |
| Đá mài | viên | 0,045 | 0,068 | 0,10 | 0,15 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Mũi khoan Φ24mm | cái | — | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,63 | 0,94 | 1,42 | 2,12 |
| Máy thi công | |||||
| Máy cắt bê tông 1,5KW | ca | 0,11 | 0,17 | 0,25 | 0,38 |
| Máy mài 1KW | ca | 0,05 | 0,07 | 0,11 | 0,17 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Máy khoan bê tông 1,5KW | ca | — | 0,17 | 0,25 | 0,38 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.