SA.31311
Bảng SA.313 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SA.31311Loại tường Bê tông Chiều dày tường (cm) ≤ 11 | SA.31312Loại tường Bê tông Chiều dày tường (cm) ≤ 22 | SA.31313Loại tường Bê tông Chiều dày tường (cm) ≤ 33 | SA.31321Loại tường Xây gạch Chiều dày tường (cm) ≤ 11 | SA.31322Loại tường Xây gạch Chiều dày tường (cm) ≤ 22 | SA.31323Loại tường Xây gạch Chiều dày tường (cm) ≤ 33 | ||
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,60 | 3,06 | 3,87 | 0,32 | 0,48 | 0,78 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.