SA.21311
Bảng SA.213 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1bộ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| SA.21311Bồn tắm | SA.21312Chậu rửa | SA.21313Bệ xí | SA.21314Chậu tiểu | SA.21315Phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | ||
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,50 | 0,11 | 0,15 | 0,15 | 0,03 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.