DA.23001
Bảng DA.230 gồm 21 mã hiệu ứng với 21 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DA.23001Khuyết tật ngoại quan | DA.23002Độ cong vênh | DA.23003Chiều dày và sai lệch chiều dày | DA.23004Độ truyền sáng | DA.23005Xác định hệ số phản xạ của kính gương | DA.23006Xác định hệ số truyền năng lượng bức xạ mặt trời | DA.23007Xác định hệ số phản xạ năng lượng ánh sáng mặt trời | DA.23008Độ bền va đập con lắc | DA.23009Độ bền va đập bi rơi | DA.23010Ứng suất bề mặt | DA.23011Độ vỡ mảnh | DA.23012Độ bền nhiệt ẩm | DA.23013Độ bền nhiệt khô | DA.23014Độ bền chịu ẩm | DA.23015Độ bền chịu bức xạ | DA.23016Xác định độ bền axit của kính phủ phản quang | DA.23017Xác định độ bền kiềm của kính phủ phản quang | DA.23018Độ bền mài mòn kính phủ phản quang | DA.23019Xác định độ bền nước của kính màu hấp thụ nhiệt | DA.23020Xác định điểm sương | DA.23021Thử độ kín bằng phương pháp gia tốc | ||
| Vật liệu | ||||||||||||||||||||||
| Nước rửa kính | lít | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | — | — | 0,5 | — | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,5 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,5 | — | — |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | — | — | 5 | — | 5 | 5 | 5 | 1 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 1 |
| Điện năng | kwh | — | — | — | 0,8 | 0,80 | 0,80 | 0,80 | — | — | 0,50 | — | 2,90 | 9,84 | 45,00 | 450,00 | 0,50 | 0,50 | 0,60 | 6,55 | 0,6 | 890,0 |
| Bóng đèn OSRAM Ultra - Vitalux 300W | cái | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 24,0 | — | — | — | — | — | — |
| Axit Clohydric (HCl) 1N | lít | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 1,3 | — | — | 1,0 | — | — |
| Natri hydroxit (NaOH) | lít | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 1,3 | — | — | — | — |
| Methyl đỏ (C15H14N3NaO2) | mg | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 25,0 | — | — |
| Khăn bông | cái | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 1,0 | — |
| Cồn (C2H5OH) | lít | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,5 | — |
| Đá khô | kg | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,5 | — |
| Hóa chất tẩy rửa (HCl 5%) | lít | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,2 |
| Nhân công | ||||||||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 4 | ca | 0,8 | 0,7 | 0,85 | 1,1 | 1,15 | 1,2 | 1,1 | 0,6 | 0,5 | 0,45 | 0,6 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Nhân công nhóm 4 | công | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 1,6 | 1,6 | 2,8 | 26,2 | 1,2 | 1,2 | 1,7 | 2,0 | 1,6 | 13,0 |
| Máy thi công | ||||||||||||||||||||||
| Máy quang phổ đo hệ số truyền sáng | ca | — | — | — | 0,7 | — | 0,7 | — | — | — | — | — | — | — | — | 2,0 | 0,45 | 0,45 | 0,5 | — | — | — |
| Máy khác | % | — | — | — | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | — | — | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Máy quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng | ca | — | — | — | — | 0,7 | — | 0,7 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Dụng cụ thử va đập con lắc | ca | — | — | — | — | — | — | — | 0,55 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Dụng cụ thử va đập bi rơi | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,55 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Máy đo ứng suất bề mặt | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,5 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Dụng cụ phá vỡ mẫu kính | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,5 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Bếp điện | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 1,0 | — | — | — | — | — | — | 0,5 | — | — |
| Thiết bị đo độ bền ẩm | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 1,3 | — | 42,0 | — | — | — | — | — | — | — |
| Tủ sấy | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 1,2 | — | — | — | — | — | 0,5 | — | — |
| Máy mài mòn bề mặt kính | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,5 | — | — | — |
| Cân kỹ thuật | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,5 | — | — |
| Máy làm sạch bằng siêu âm | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,5 | — | — |
| Thiết bị đo điểm sương | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 2,0 | — |
| Thiết bị đo thử độ kín | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 80,0 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.