Bảng định mức DA.230 — Thí nghiệm kính dựng

Phụ lục VLoại DAĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu21 mã hiệu

Bảng DA.230 gồm 21 mã hiệu ứng với 21 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức DA.230

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
DA.23001Khuyết tật ngoại quanDA.23002Độ cong vênhDA.23003Chiều dày và sai lệch chiều dàyDA.23004Độ truyền sángDA.23005Xác định hệ số phản xạ của kính gươngDA.23006Xác định hệ số truyền năng lượng bức xạ mặt trờiDA.23007Xác định hệ số phản xạ năng lượng ánh sáng mặt trờiDA.23008Độ bền va đập con lắcDA.23009Độ bền va đập bi rơiDA.23010Ứng suất bề mặtDA.23011Độ vỡ mảnhDA.23012Độ bền nhiệt ẩmDA.23013Độ bền nhiệt khôDA.23014Độ bền chịu ẩmDA.23015Độ bền chịu bức xạDA.23016Xác định độ bền axit của kính phủ phản quangDA.23017Xác định độ bền kiềm của kính phủ phản quangDA.23018Độ bền mài mòn kính phủ phản quangDA.23019Xác định độ bền nước của kính màu hấp thụ nhiệtDA.23020Xác định điểm sươngDA.23021Thử độ kín bằng phương pháp gia tốc
Vật liệu
Nước rửa kínhlít0,30,30,30,30,250,250,250,50,10,10,10,50,20,20,20,5
Vật liệu khác%555555555551555551
Điện năngkwh0,80,800,800,800,502,909,8445,00450,000,500,500,606,550,6890,0
Bóng đèn OSRAM Ultra - Vitalux 300Wcái24,0
Axit Clohydric (HCl) 1Nlít1,31,0
Natri hydroxit (NaOH)lít1,3
Methyl đỏ (C15H14N3NaO2)mg25,0
Khăn bôngcái1,0
Cồn (C2H5OH)lít0,5
Đá khôkg0,5
Hóa chất tẩy rửa (HCl 5%)lít0,2
Nhân công
Nhân công nhóm 4ca0,80,70,851,11,151,21,10,60,50,450,6
Nhân công nhóm 4công1,61,62,826,21,21,21,72,01,613,0
Máy thi công
Máy quang phổ đo hệ số truyền sángca0,70,72,00,450,450,5
Máy khác%5555555555555555
Máy quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sángca0,70,7
Dụng cụ thử va đập con lắcca0,55
Dụng cụ thử va đập bi rơica0,55
Máy đo ứng suất bề mặtca0,5
Dụng cụ phá vỡ mẫu kínhca0,5
Bếp điệnca1,00,5
Thiết bị đo độ bền ẩmca1,342,0
Tủ sấyca1,20,5
Máy mài mòn bề mặt kínhca0,5
Cân kỹ thuậtca0,5
Máy làm sạch bằng siêu âmca0,5
Thiết bị đo điểm sươngca2,0
Thiết bị đo thử độ kínca80,0

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng DA.230

Xác định hệ số phản xạ của kính gươngĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Xác định hệ số truyền năng lượng bức xạ mặt trờiĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Xác định hệ số phản xạ năng lượng ánh sáng mặt trờiĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Xác định độ bền nước của kính màu hấp thụ nhiệtĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu11 dòng hao phí

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng DA.230 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ