DA.11201
Bảng DA.112 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| DA.11201Cường độ kháng kéo trực tiếp mẫu RCC | DA.11202Thời gian đông kết của hỗn hợp bê tông | ||
| Vật liệu | |||
| Bộ gá kẹp mẫu | bộ | 0,01 | — |
| Bộ truyền tải | bộ | 0,01 | — |
| Keo Epoxy | hộp | 0,10 | — |
| Điện năng | kwh | 8,86 | — |
| Vật liệu khác | % | 5 | — |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 4 | công | 2,6 | 8,2 |
| Máy thi công | |||
| Máy cắt bê tông 7,5kW | ca | 0,1 | — |
| Máy cắt, mài mẫu vật liệu | ca | 0,125 | — |
| Máy kéo nén thủy lực 100 tấn | ca | 0,125 | — |
| Tủ sấy | ca | 0,125 | — |
| Máy bơm nước 7,0kW | ca | 0,225 | — |
| Máy khác | % | 5 | 5 |
| Dụng cụ thử xuyên | ca | — | 7,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.