Định mức DA.11201 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm bê tông đầm lăn (Cường độ kháng kéo trực tiếp mẫu RCC): 0,01 bộ bộ gá kẹp mẫu, 0,01 bộ bộ truyền tải, 0,1 hộp keo epoxy.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.11201 cần: 1 bộ bộ gá kẹp mẫu; 1 bộ bộ truyền tải; 10 hộp keo epoxy; 886 kwh điện năng.
Thuộc nhóm công tác DA.11200 — Thí Nghiệm Bê Tông Đầm Lăn.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Bộ gá kẹp mẫu | bộ | 0,01 |
| Bộ truyền tải | bộ | 0,01 |
| Keo Epoxy | hộp | 0,10 |
| Điện năng | kwh | 8,86 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 2,6 |
| Máy thi công | ||
| Máy cắt bê tông 7,5kW | ca | 0,1 |
| Máy cắt, mài mẫu vật liệu | ca | 0,125 |
| Máy kéo nén thủy lực 100 tấn | ca | 0,125 |
| Tủ sấy | ca | 0,125 |
| Máy bơm nước 7,0kW | ca | 0,225 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.11201 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| DA.11201 | Cường độ kháng kéo trực tiếp mẫu RCC | mã đang xem |
| DA.11202 | Thời gian đông kết của hỗn hợp bê tông | +375,8% |
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.