Bảng BD.311 gồm 11 mã hiệu ứng với 11 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10m3 mùn khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.31101Cự ly vận chuyển (km) ≤0,5 | BD.31102Cự ly vận chuyển (km) ≤1 | BD.31103Cự ly vận chuyển (km) ≤2 | BD.31104Cự ly vận chuyển (km) ≤3 | BD.31105Cự ly vận chuyển (km) ≤4 | BD.31106Cự ly vận chuyển (km) ≤5 | BD.31107Cự ly vận chuyển (km) ≤6 | BD.31108Cự ly vận chuyển (km) ≤7 | BD.31109Cự ly vận chuyển (km) ≤8 | BD.31110Cự ly vận chuyển (km) ≤9 | BD.31111Cự ly vận chuyển (km) ≤10 | ||
| Nhân công | ||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,14 | 0,15 | 0,19 | 0,22 | 0,25 | 0,27 | 0,30 | 0,32 | 0,34 | 0,36 | 0,37 |
| Máy thi công | ||||||||||||
| Xe bồn hút mùn, dung tích - 3 m3 | ca | 0,476 | 0,516 | 0,629 | 0,742 | 0,828 | 0,915 | 0,992 | 1,068 | 1,144 | 1,192 | 1,239 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Di chuyển xe bồn hút mùn từ nơi để máy đến công trình, quay lùi xe vào vị trí hút mùn, kê chèn xe, lắp hệ thống hút mùn, hút mùn vào xe, tháo hệ thống hút mùn, rửa hệ thống hút và xe (nếu cần), lắp lại hệ thống hút vào xe, vận chuyển mùn khoan đến nơi quy định, quay lùi xe vào vị trí xả mùn, lắp hệ thống xả mùn, xả mùn, tháo hệ thống xả mùn, rửa hệ thống xả và xe (nếu cần), lắp lại hệ thống xả vào xe, di chuyển xe quay lại công trình (hoặc về nơi để xe). Thu dọn hiện trường.