Định mức BD.29401 quy định hao phí cho 1m3 chèn sỏi, chèn sét (Chèn sỏi): 1,03 m3 sỏi chèn, 1,2 công nhân công nhóm 3, 0,15 ca máy khoan.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã BD.29401 cần: 103 m3 sỏi chèn; 120 công nhân công nhóm 3; 15 ca máy khoan.
Thuộc nhóm công tác BD.29400 — Chèn Sỏi, Sét.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Sỏi chèn | m3 | 1,030 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,20 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan | ca | 0,150 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BD.29401 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BD.29401 | Chèn sỏi | mã đang xem |
| BD.29402 | Chèn sét | -40,7% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Chèn sỏi, sét theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.