Định mức BD.31107 — VẬN CHUYỂN MÙN KHOAN — Cự ly vận chuyển (km) ≤6

Phụ lục IIILoại BDĐơn vị tính: 10m3 mùn khoan2 dòng hao phí

Định mức BD.31107 quy định hao phí cho 10m3 mùn khoan vẬN CHUYỂN MÙN KHOAN (Cự ly vận chuyển (km) ≤6): 0,3 công nhân công nhóm 3, 0,992 ca xe bồn hút mùn, dung tích - 3 m3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m3 mùn khoan theo mã BD.31107 cần: 30 công nhân công nhóm 3; 99,2 ca xe bồn hút mùn, dung tích - 3 m3.

Thuộc nhóm công tác BD.31100 — Vận Chuyển Mùn Khoan.

Bảng hao phí định mức BD.31107

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /10m3 mùn khoan
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,30
Máy thi công
Xe bồn hút mùn, dung tích - 3 m3ca0,992

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 10m3 mùn khoan
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BD.311

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BD.31107 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BD.31107Cự ly vận chuyển (km) ≤6mã đang xem
BD.31101Cự ly vận chuyển (km) ≤0,5 -52,3%
BD.31102Cự ly vận chuyển (km) ≤1 -48,5%
BD.31103Cự ly vận chuyển (km) ≤2 -36,6%
BD.31104Cự ly vận chuyển (km) ≤3 -25,5%
BD.31105Cự ly vận chuyển (km) ≤4 -16,6%
BD.31106Cự ly vận chuyển (km) ≤5 -8,3%
BD.31108Cự ly vận chuyển (km) ≤7 +7,4%
BD.31109Cự ly vận chuyển (km) ≤8 +14,9%
BD.31110Cự ly vận chuyển (km) ≤9 +20,1%
BD.31111Cự ly vận chuyển (km) ≤10 +24,5%

Xem nguyên bảng BD.311 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Di chuyển xe bồn hút mùn từ nơi để máy đến công trình, quay lùi xe vào vị trí hút mùn, kê chèn xe, lắp hệ thống hút mùn, hút mùn vào xe, tháo hệ thống hút mùn, rửa hệ thống hút và xe (nếu cần), lắp lại hệ thống hút vào xe, vận chuyển mùn khoan đến nơi quy định, quay lùi xe vào vị trí xả mùn, lắp hệ thống xả mùn, xả mùn, tháo hệ thống xả mùn, rửa hệ thống xả và xe (nếu cần), lắp lại hệ thống xả vào xe, di chuyển xe quay lại công trình (hoặc về nơi để xe). Thu dọn hiện trường.

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • BD.31107 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BD.31107

Mã định mức BD.31107 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BD.31107 quy định hao phí cho 10m3 mùn khoan vẬN CHUYỂN MÙN KHOAN (Cự ly vận chuyển (km) ≤6): 0,3 công nhân công nhóm 3, 0,992 ca xe bồn hút mùn, dung tích - 3 m3.
Định mức BD.31107 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BD.31107 được lập cho 10m3 mùn khoan. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m3 mùn khoan theo mã BD.31107 cần: 30 công nhân công nhóm 3; 99,2 ca xe bồn hút mùn, dung tích - 3 m3.
Mã BD.31107 khác gì các mã cùng bảng BD.311?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cự ly vận chuyển (km) ≤6"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BD.31101 thấp hơn 52.3%, mã BD.31102 thấp hơn 48.5%, mã BD.31103 thấp hơn 36.6%.
Thành phần công việc của định mức BD.31107 gồm những gì?
Thành phần công việc: Di chuyển xe bồn hút mùn từ nơi để máy đến công trình, quay lùi xe vào vị trí hút mùn, kê chèn xe, lắp hệ thống hút mùn, hút mùn vào xe, tháo hệ thống hút mùn, rửa hệ thống hút và xe (nếu cần), lắp lại hệ thống hút vào xe, vận chuyển mùn khoan đến nơi quy định, quay lùi xe vào vị trí xả mùn, lắp hệ thống xả mùn, xả mùn, tháo hệ thống xả mùn, rửa hệ thống xả và xe (nếu cần), lắp lại hệ thống xả vào xe, di chuyển xe quay lại công trình (hoặc về nơi để xe). Thu dọn hiện trường. Tiếp theo
Định mức BD.31107 được quy định ở văn bản nào?
Mã BD.31107 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ