BB.91801
Bảng BB.918 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| BB.91801Đường kính phễu thu (mm) 50 | BB.91802Đường kính phễu thu (mm) 100 | BB.91801Đường kính ống kiểm tra (mm) 50 | BB.91802Đường kính ống kiểm tra (mm) 100 | ||
| Vật liệu | |||||
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Ống kiểm tra | bộ | — | — | 1 | 1 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,16 | 0,19 | 0,02 | 0,04 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc :
Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, lau chùi, đục chèn trát, cố định hoàn chỉnh.