Định mức BB.91502 quy định hao phí cho bộ lắp đặt vòi rửa (Vòi rửa 2 vòi): 0,2 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần bộ theo mã BB.91502 cần: 20 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BB.91500 — Lắp Đặt Vòi Rửa.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /bộ |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,20 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.91502 làm mốc.
Thành phần công việc :
Vận chuyển phụ kiện vòi tắm hương sen, vòi rửa đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, chèn trát cố định.