Định mức BB.91601 quy định hao phí cho bộ lắp đặt thùng đun nước nóng (Loại thùng đun nước nóng Thùng đun nước nóng): 1 bộ thùng đun nước nóng, 2,18 công nhân công nhóm 3, 0,1 ca máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kw.
Thi công khối lượng gấp 100 lần bộ theo mã BB.91601 cần: 100 bộ thùng đun nước nóng; 218 công nhân công nhóm 3; 10 ca máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kw.
Thuộc nhóm công tác BB.91600 — Lắp Đặt Thùng Đun Nước Nóng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /bộ |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thùng đun nước nóng | bộ | 1 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 2,18 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | ca | 0,1 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.91601 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.91601 | Loại thùng đun nước nóng Thùng đun nước nóng | mã đang xem |
| BB.91602 | Loại thùng đun nước nóng Thùng đun nước nóng kiểu liên tục | -14,5% |
Thành phần công việc :
Vận chuyển thùng đun nước nóng đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, khoan bắt vít cố định.