BB.91601
Bảng BB.916 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho bộ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| BB.91601Loại thùng đun nước nóng Thùng đun nước nóng | BB.91602Loại thùng đun nước nóng Thùng đun nước nóng kiểu liên tục | ||
| Vật liệu | |||
| Thùng đun nước nóng | bộ | 1 | — |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 |
| Thùng đun nước nóng kiểu liên tục | bộ | — | 1 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 2,18 | 1,85 |
| Máy thi công | |||
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | ca | 0,1 | 0,1 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc :
Vận chuyển thùng đun nước nóng đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, khoan bắt vít cố định.