Định mức BB.91902 quy định hao phí cho cái lắp đặt gương soi và các dụng cụ (Gương và các dụng cụ Kệ kính): 1 cái kệ kính, 0,13 công nhân công nhóm 3, 0,02 ca máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kw.
Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.91902 cần: 100 cái kệ kính; 13 công nhân công nhóm 3; 2 ca máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kw.
Thuộc nhóm công tác BB.91900 — Lắp Đặt Gương Soi Và Các Dụng Cụ.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Kệ kính | cái | 1 |
| Vật liệu khác | % | 0,1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,13 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | ca | 0,02 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.91902 làm mốc.
Thành phần công việc :
Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, khoan bắt vít, cố định, vệ sinh, hoàn chỉnh.