Bảng AL.151 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 rọ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AL.15111Loại rọ 2x1x1m Trên cạn | AL.15112Loại rọ 2x1x1m Dưới nước | AL.15121Loại rọ 2x1x0,5m Trên cạn | AL.15122Loại rọ 2x1x0,5m Dưới nước | AL.15131Loại rọ 1x1x1m Trên cạn | AL.15132Loại rọ 1x1x1m Dưới nước | ||
| Vật liệu | |||||||
| Rọ đá | rọ | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| Đá hộc | m3 | 2,10 | 2,10 | 1,05 | 1,05 | 1,05 | 1,05 |
| Vật liệu khác | % | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,242 | 0,300 | 0,132 | 0,163 | 0,125 | 0,154 |
| Thợ lặn | công | — | 0,120 | — | 0,066 | — | 0,062 |
| Máy thi công | |||||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,049 | — | 0,027 | — | 0,025 | — |
| Máy đào 0,5 m3 | ca | 0,049 | 0,060 | 0,027 | 0,033 | 0,025 | 0,031 |
| Cần cẩu 25 t | ca | — | 0,060 | — | 0,033 | — | 0,031 |
| Sà lan 250 t | ca | — | 0,060 | — | 0,033 | — | 0,031 |
| Sà lan 200 t | ca | — | 0,060 | — | 0,033 | — | 0,031 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | — | 0,019 | — | 0,010 | — | 0,010 |
| Ca nô 75 cv | ca | — | 0,023 | — | 0,013 | — | 0,012 |
| Máy khác | % | — | 15 | — | 15 | — | 15 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, vật liệu. Di chuyển máy và thiết bị thi công đến vị trí thi công, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Xúc đá hộc vào rọ bằng máy đào kết hợp xếp đá bằng thủ công, đảm bảo độ chặt theo yêu cầu. Thả rọ đá vào vị trí bằng cần cẩu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Lặn kiểm tra, hoàn thiện trường hợp thi công dưới nước.