AK.96110
Bảng AK.961 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AK.96110Cát | AK.96120Đá cấp phối dmax≤6 | AK.96131Đá dăm 1x2 | AK.96132Đá dăm 2x4 | AK.96133Đá dăm 4x6 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Cát | m3 | 131 | — | — | — | — |
| Cấp phối đá dăm | m3 | — | 138 | — | — | — |
| Đá dăm | m3 | — | — | 122 | 122 | 122 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,87 | 8,60 | 8,60 | 8,60 | 8,60 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,135 | 0,135 | 0,135 | 0,135 | 0,135 |
| Máy lu rung 18 t | ca | 0,310 | 0,380 | 0,380 | 0,380 | 0,380 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Rải cấp phối theo thiết kế. San ủi, lu lèn hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.