Bảng định mức AK.941 — Quét nhựa bitum

Phụ lục IILoại AKĐơn vị tính: 1m22 mã hiệu

Bảng AK.941 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AK.941

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AK.94111Quét nhựa bi tum nóng vào tườngAK.94121Quét nhựa bi tum nguội vào tường
Vật liệu
Nhựa bi tumkg2,1000,158
Bột đákg1,206
Củi đunkg2,000
Xănglít0,352
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,070,02

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AK.941

Quét nhựa bi tum nóng vào tườngĐơn vị tính: 1m24 dòng hao phí
Quét nhựa bi tum nguội vào tườngĐơn vị tính: 1m23 dòng hao phí

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, quét nhựa bi tum vào tường theo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn mặt bằng sau thi công.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AK.941 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ