AK.91211
Bảng AK.912 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AK.91211Sơn nút, đảo bằng thủ công | AK.91221Sơn phân tuyến bằng thủ công | AK.91231Sơn phân tuyến bằng máy | ||
| Vật liệu | ||||
| Sơn | kg | 0,58 | 0,58 | 0,55 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,08 | 0,11 | 0,04 |
| Máy thi công | ||||
| Thiết bị phun sơn YHK10A | ca | — | — | 0,03 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, thiết bị thi công. Bảo đảm an toàn giao thông. Vệ sinh bề mặt trước khi sơn. Đo, đánh dấu định vị vị trí sơn. Sơn và rắc hạt phản quang (nếu có) theo đúng yêu cầu kỹ thuật.