Bảng định mức AK.835 — Sơn sắt thép

Phụ lục IILoại AKĐơn vị tính: 1m22 mã hiệu

Bảng AK.835 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AK.835

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AK.83510Sơn sắt thép 1 nước lót 1 nước phủAK.83520Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ
Vật liệu
Sơn lótkg0,1130,113
Sơn phủkg0,1090,210
Vật liệu khác%11
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,0710,094

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AK.835

Sơn sắt thép 1 nước lót 1 nước phủĐơn vị tính: 1m24 dòng hao phí
Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủĐơn vị tính: 1m24 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AK.835 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ