AK.83510
Bảng AK.835 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AK.83510Sơn sắt thép 1 nước lót 1 nước phủ | AK.83520Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | ||
| Vật liệu | |||
| Sơn lót | kg | 0,113 | 0,113 |
| Sơn phủ | kg | 0,109 | 0,210 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,071 | 0,094 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.