AK.83310
Bảng AK.833 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AK.83310Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót 1 nước phủ | AK.83320Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót 2 nước phủ | ||
| Vật liệu | |||
| Sơn lót | kg | 0,108 | 0,108 |
| Sơn phủ | kg | 0,074 | 0,145 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,050 | 0,068 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.