AK.77311
Bảng AK.773 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AK.77311Dán giấy vào tường Tường gỗ ván | AK.77312Dán giấy vào tường Tường trát vữa | AK.77321Dán vào Trần gỗ | AK.77322giấy trần Trần trát vữa | ||
| Vật liệu | |||||
| Giấy trang trí | m2 | 1,100 | 1,100 | 1,100 | 1,100 |
| Keo dán | kg | 0,100 | 0,180 | 0,100 | 0,180 |
| Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,07 | 0,08 | 0,09 | 0,10 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.