AK.76210
Bảng AK.762 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AK.76210Đóng mắt cáo Lỗ 5x5cm | AK.76220Đóng mắt cáo Lỗ 10x10cm | AK.76210Đóng diềm mái Dày 2cm | AK.76220Đóng diềm mái Dày 3cm | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,84 | 0,74 | 0,30 | 0,33 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.