AK.55210
Bảng AK.552 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AK.55210Gạch xi măng | AK.55210Gạch lá dừa | AK.55210Gạch xi măng tự chèn Chiều dày (cm) 3,5 | AK.55220Gạch xi măng tự chèn Chiều dày (cm) 5,5 | ||
| Vật liệu | |||||
| Vữa lót | m3 | 0,025 | 0,025 | — | — |
| Gạch xi măng tự chèn | m2 | — | — | 1,010 | 1,010 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.