AK.51110
Bảng AK.511 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AK.51110Lát gạch chỉ | AK.51120Lát gạch thẻ | ||
| Vật liệu | |||
| Gạch chỉ, gạch thẻ | viên | 39 | 45 |
| Vữa miết mạch | m3 | 0,0025 | 0,0027 |
| Vữa lót | m3 | 0,025 | 0,025 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,17 | 0,20 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.