AK.43210
Bảng AK.432 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AK.43210Nền sàn | AK.43210Cầu thang | ||
| Vật liệu | |||
| Bột mầu | kg | 0,071 | 0,105 |
| Xi măng trắng | kg | 5,656 | 9,550 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,52 | 2,77 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.