AK.27110
Bảng AK.271 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AK.27110Trát tường | AK.27110Trát trụ, cột | ||
| Vật liệu | |||
| Vữa lót | m3 | 0,016 | 0,016 |
| Đá trắng nhỏ | kg | 15,10 | 15,10 |
| Xi măng trắng | kg | 8,800 | 8,800 |
| Bột đá | kg | 8,500 | 8,500 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.